Nghĩa
chới
Bảng Tra Chữ Nôm
chấp chới
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ánh sáng lúc mạnh lúc yếu: Ma trơi chấp chới
Etymology: (Hv hoả giới)(hoả giới)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chấp chới: lấp lánh rung rinh.
Etymology: F2: hoả 火⿰戒 giới
Nôm Foundation
lấp lánh
giới
Bảng Tra Chữ Nôm
giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ theo sau Sáng* : Hoa quan giấp giới
2.
Xem Giời*
Etymology: Hv hoả giới
giời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sáng giời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ theo sau Sáng* : Sáng giời
2.
Còn âm là Giới*
Etymology: Hv hoả giới
Ví dụ
Từ ghép2
chới với•chấp chới