Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
choe choé; choe choét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đi trước Choé* : Cãi nhau choe choé
2.
Nhão dơ: Choe choét
Etymology: (Hv thuỷ tuyệt)(xuyết)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
choét mắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Toét*
2.
Nhão toét và dơ: Choe choét; Choét mắt
Etymology: (Hv thuỷ tuyệt)(chuyết)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Non dại chưa khôn: Non (choèn) choẹt
2.
Dơ bẩn nhoe nhoét: Choe choét choè choẹt
Etymology: (thuỷ tuyệt)(chuyết)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nông choẹt, choèn choẹt
Từ ghép1
choè choẹt