喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𣷳
U+23DF3
11 strokes
Nôm
Rad:
水
Class: E2
đáy
切
Meanings
đáy
(3)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
底
:đáy
2.
Tên một con sông ở Bắc Bộ.
Etymology: E2: thuỷ 氵⿰底 để
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đáy bể, đáy giếng
Examples
đáy
(2)
𣷳
渃
竜
泠
𪀄
嘵
𠀧
㗂
Đáy nước long lanh (lung linh), chim kêu ba tiếng.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 2b
滝
汵
𣜾
計
群
英
滝
𣷳
秃
頭
麻
𫥨
Sông Gâm chưa kể vào đâu. Còn anh sông Đáy trọc đầu mà ra.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 12b