喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𣛿
U+236FF
17 strokes
Nôm
nhựa
切
Meanings
nhựa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
胣
:nhựa
Etymology: F2: mộc 木⿰預 dự
Examples
nhựa
𱱇
𥙩
蒸
詔
結
竹
炪
𥙩
蒸
𱫻
𣛿
樁
Trải lấy chưng chiếu kết trúc, đốt lấy chưng nến nhựa thông.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 66b
琥
珀
羅
澦
樁
化
𫥨
“Hổ phách” là nhựa thông hoá ra.
Source: tdcndg | Nhật dụng thường đàm, 35b