喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𣛦
U+236E6
16 nét
Nôm
Bộ:
木
Loại: F2
đu
切
Nghĩa
đu
(3)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đánh đu: Như __
2.
Đu đủ: loài cây thân cột, cuống lá dài và rỗng, quả ăn được.
Etymology: F2: mộc 木⿰游 du
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đánh đu
Ví dụ
đu
(2)
迭
觧
𣘃
𣛦
𡗉
姉
䠣
貪
錢
榾
𦟐
𡗋
英
蹽
Giật giải cây đu nhiều chị nhún. Tham tiền cột mỡ lắm anh leo.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 1b
菓
𣛦
𨇜
𤽸
外
𩇢
𦎛
艚
𤐝
𤏣
𩈘
㛪
𩈘
払
Quả đu đủ trong trắng ngoài xanh. Gương Tàu soi tỏ mặt em mặt chàng.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 197b