Nghĩa
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đồ đúc bằng thau, hoặc đóng bằng cây, bằng mặt, thường dùng mà sắp bát chén, sắp đồ ăn, lại lấy tiếng mặt làm tiếng kêu kể cho nó, như nói Một mặt mâm, hai mặt mâm,?vv.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khay bày các thức ăn: Mâm cao cỗ đầy
2.
Khay lớn thường có hình tròn: Mâm xôi
3.
Cụm từ: Mâm son (* mâm sơn đỏ; * nhà giầu sang: Đũa mốc đòi chòi mâm son)
Etymology: (Hv bàn)(bàn miên)(mộc mâm* ; kim lẫm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dụng cụ có bề mặt để bày thức ăn dọn cơm, hoặc bày các phẩm vật.
Etymology: F2: mộc 木⿰𡕩 mẫm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mâm xôi
Bảng Tra Chữ Nôm
nảy mầm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần mới nhú ra từ hạt hoặc thân cây.
Etymology: F2: mộc 木⿰𡕩 mẫm
Bảng Tra Chữ Nôm
mậm trồi
Đại Nam Quấc âm tự vị
Mập, đậm; có búp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tông (cây chà là; màu nâu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Màu nâu: Tông nhưỡng (đất nâu)
2.
Cây chà là: Tông thụ; Tông lư
Etymology: zōng
Đại Nam Quấc âm tự vị
Trúng, nhằm, không sai.