Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhặt: Lượm lặt
2.
Tỉa: Lặt rau
3.
Không đáng kể: Lặt vặt
4.
Trước sau không cùng một điệu: Ăn nói lặt lẹo
Etymology: (Hv thủ nhật)(thủ lật; lật cự)(thập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 栗:lặt
Etymology: D1: lật 栗⿰巨 cự [*kl- → l-]
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lượm lặt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 卒:rốt
Etymology: D2: lật 栗⿰巨 cự[*kl-|kr- → r-]
Ví dụ
Từ ghép1
lượm lặt