Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm Java: Chà và (tên VN gọi người Ấn da đen)
2.
Rối rắm: Chà chuôm
3.
Cây cho trái: Chà là
4.
Cành khô có nhiều chạng: Thả chà xuống ao để cá có chỗ nấp
Etymology: (Hv trúc ½ trà)(mộc trà; mộc tra)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
{Chuyển dụng}. Xát, giày đạp.
2.
Cành cây thả xuống nước cho cá trú ngụ.
3.
Một giống cây có quả.
Etymology: F2: mộc 木⿰茶trà
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chà là; chà chuôm (rối rắm)
Ví dụ
Chuôm chà. Chà gai.
Source: tdcndg | Dictionarium Anamitico-Latinum, Primitus Inceptum ab Illustrissimo et Reverendissimo P.J. Pigneaux. Episcopo Adranensi, Vicario Apostolico Cocine.E, &c. Dein Absolutum et Editum. a J. L. Taberd., 51
Cây chà là.
Source: tdcndg | Dictionarium Anamitico-Latinum, Primitus Inceptum ab Illustrissimo et Reverendissimo P.J. Pigneaux. Episcopo Adranensi, Vicario Apostolico Cocine.E, &c. Dein Absolutum et Editum. a J. L. Taberd., 51
Từ ghép1
chà là