喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𣗒
U+235D2
14 nét
Nôm
Bộ:
木
Loại: F2
chằm
切
Nghĩa
chằm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
(Cành cây rườm rà bỏ xuống ao đầm cho cá ở)
2.
Cành cây rườm rà bỏ xuống ao đầm cho cá ở (như chà).
Etymology: F2: mộc 木⿰針 châm
Ví dụ
chằm
𣗒
𩵜
隱
𥱰
𩵽
無
Chằm cá ẩn. Dò tôm vô.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, IX, 21b