Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây chuối, quả chuối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hỏng thi: Đạp vỏ chuối
2.
Cây (Hv Ba tiêu)
Etymology: (Hv thảo chí)(mộc chí; mộc lỗi)(mộc ½ chuyết)(mộc thôi; mộc tối)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chùi chân, lau chùi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thoa xát cho sạch: Sạch như chùi
Etymology: (Hv thủ lỗi)(mộc lỗi; thủ đồi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngọn non mới mọc: Đâm chồi nảy lộc
2.
Dô cao: Giữa đồng bằng chồi lên một quả núi
3.
Người trẻ sẽ thành công: Những chồi non
Etymology: (Hv thảo lỗi)(mộc lỗi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 耒:chồi
Etymology: F2: mộc 木⿰耒 lỗi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chồi cây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giôi dư
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Số dư: Chi phí mọi khoản xong còn giôi được ít tiền
Etymology: Hv mộc lỗi
Bảng Tra Chữ Nôm
gỗ giổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại gỗ quý: Cột giổi khó mọt
Etymology: (Hv mộc lỗi)(mộc lỗi)(mộc + chổi* )
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lụi tàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tàn héo: Rau gặp lạnh lụi hết
2.
Đâm vào sâu: Lụi cho một nhát dao
3.
Xâu vào que: Lụi thịt để nướng
Etymology: (Hv mộc lỗi)(thốc lại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tàn rụi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tàn lụi: Cháy rụi; Mùa đông lá rụi
2.
Dụi; day nhẹ: Rụi mắt
Etymology: Hv mộc lỗi
Bảng Tra Chữ Nôm
lõi gỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Vượt trội.
Etymology: F2: mộc 木⿰耒 lỗi: chồi
Ví dụ
Từ ghép1
cốt lõi