Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hiện hữu: Có ta đây; Bên trên có cầu; Có... hay không?
2.
Sở hữu: Có chồng; Giầu có; Có của; Có dư; Có đầu óc; Có tuổi (lớn tuổi)
3.
Dễ thường: Có khi; Có nhẽ; Có thể; Có vẻ
4.
Gắt gỏng: Cau có
Etymology: cố; cá; cố hữu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 古:có
Etymology: F1: cố 固⿰有 hữu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
Ví dụ
Từ ghép1
không có