Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngoặt ngoẹo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quẹo lối khác: Bẻ ngoặt cánh tay; Đường lối ngoặt ngoẹo
2.
Cụm từ: Ngoặt ngoẹo (* cười vẹo đầu vẹo cổ; * yếu mềm quá độ, cần cột chống)
Etymology: khúc nguyệt
Từ ghép1
bước ngoặt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: khúc nguyệt