Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quãng thời giờ ngắn: Nghỉ một lát
2.
Mảnh mỏng: Lát cá; Lát gừng
3.
Vết dao: Lát cắt
4.
Đặt một lớp mỏng: Sân lát gạch
5.
Từ đệm sau Giết* , Đan*
Etymology: (Hv lạt; nhật lạt)(lạc; nhật lạc)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
một lát