喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𣋛
U+232DB
16 nét
Nôm
Bộ:
日
lát
切
Nghĩa
lát
(6)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quãng thời giờ ngắn: Nghỉ một lát
2.
Mảnh mỏng: Lát cá; Lát gừng
3.
Vết dao: Lát cắt
4.
Đặt một lớp mỏng: Sân lát gạch
5.
Từ đệm sau Giết* , Đan*
Etymology: (Hv lạt; nhật lạt)(lạc; nhật lạc)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
một lát