Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hình ánh sáng rọi tới: Bóng nguyệt xế mành
2.
Trơn láng: Đánh bóng; Bóng lộn
3.
Có hình cầu: Đá bóng; Bóng đèn pha lê
Etymology: (nhật ½ bổng) (nguyệt ½ bổng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hình dáng thoảng qua.
2.
Trỏ mặt trăng hoặc ánh trăng.
Etymology: F2: nhật 日⿰俸 → 奉 bổng
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đứng bóng; bóng lộn
Ví dụ
Từ ghép11
bóng mát•sáng bóng•đứng bóng•bóng lộn•bóng cây•núp bóng•chụp bóng•rợp bóng•khuất bóng•láng bóng•cỏ áy bóng tà