Nghĩa
phơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hong khô, giãi trắng..: Phơi quần áo
2.
Để trống phần mình cần áo mặc: Phơi mông phơi ngực
3.
Bộc lộ: Phơi bày lòng dạ
4.
Từ đi trước Phới* tả lòng hân hoan: Phơi phới
Etymology: (Hv phi)(nhật phi; nhật phi)(hoả phi; hoả phi)(hoả pha; phái)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phơi phóng