喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𢸾
U+22E3E
19 nét
Nôm
Bộ:
手
Loại: F2
hấng
hứng
切
Nghĩa
hấng
(1)
Vũ Văn Kính - Từ Điển Chữ Nôm
hấng lấy
hứng
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đón lấy từ phía dưới.
Etymology: F2: thủ 扌⿰興 hứng
Vũ Văn Kính - Từ Điển Chữ Nôm
hứng lấy
Ví dụ
hứng
(1)
𢸾
𢬣
物
𢬣
𨕭
炟
𥑥
𦋦
𦟐
奔
𢷆
曾
調
Hứng tay dưới, vắt tay trên. Rán sành ra mỡ, bon chen từng điều.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 6a