Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một đệp tờ mỏng: Xấp giấy bạc
2.
Từ nay về sau: Từ rày xấp đi
3.
Còn âm là Sấp*
4.
Nhúng cho ướt: Xấp khăn lau mặt
5.
Gấp: Xấp đôi tờ giấy; Xấp sách lại; Ăn xấp hai người thường
Etymology: Hv thủ tập; sáp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xấp sách lại, xấp khăn lau
Từ ghép2
xấp xỉ•xấp xỉ