意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghiền bằng cối quay: Xay lúa giã gạo
2.
Cụm từ: Cối xay (*cối quay để tán hạt; *cục thịt ở đầu cá đối)
Etymology: (Hv tra: mộc sai) (thủ sai; thủ sai)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 差:xay
Etymology: F2: thủ 扌⿰猜 sai
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xay lúa
組合詞5
cối xay•xay lúa•máy xay•xay nhuyễn•giằng xay