Nghĩa
sửa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Điểm cho thêm đẹp: Sửa sang nhà cửa để ăn Tết
2.
Răn bảo nghiêm khắc (tiếng nói chơi): Bị sửa lưng
3.
Tiêu thụ hết (tiếng nói chơi): Một mình sửa hết nồi cơm
4.
Không lâu nữa: Sắp sửa
5.
Từ đệm sau Sắm*
6.
Chữa đồ vật cho lành: Sửa đổng hồ
Etymology: (Hv sở; thủ sở)(sứ; sử)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sắm sửa
Ví dụ
Từ ghép7
sắp sửa•sửa chữa•tu sửa•sửa soạn•sửa sang•sửa đổi•sắm sửa