Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hết nhớ: Quên khuấy
2.
Phá sự yên tĩnh: Khuấy động; Chọc trời khuấy nước (làm loạn)
Etymology: (khoái) (thủ khoái)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quấy đảo.
Etymology: F2: thủ 扌⿰ 快 khoái
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khuấy động; quên khuấy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 快:ngoáy
Etymology: F2: thủ 扌⿰快 khoái
Ví dụ
Từ ghép1
khuấy động