喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𢫙
U+22AD9
8 nét
Nôm
Bộ:
手
Loại: F2
đậy
đẩy
切
Nghĩa
đậy
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
:đậy
Etymology: F2: thủ 扌⿰代 đại
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
che đậy, đậy điệm
đẩy
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𢩽
:đẩy
Etymology: F2: thủ 扌⿰代 đại
Ví dụ
đậy
(1)
咹
催
猫
𢫙
㹥
繚
渚
兮
涓
退
𦋦
𠓨
砲
非
Ăn thôi, mèo đậy chó treo. Chớ hề quen thói ra vào phao phe.
Source: tdcndg | Huấn nữ tử ca, 3b
đẩy
(1)
順
𣳔
渃
麻
𢫙
船
𠫾
朱
衝
Thuận dòng nước mà đẩy thuyền đi cho xong.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc ngữ, 60b