Nghĩa
móc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mắc vào lưỡi câu: Móc mồi
2.
Rút vật ra khỏi hố sâu: Móc xương hóc; Bị trộm móc túi; Bới móc (tiết lộ chuyện xấu chưa ai biết)
3.
Nói chọc: Móc họng
4.
Mấu hình lưỡi câu: Cái móc sắt
5.
Từ đệm sau Trách*
6.
Từ đệm sau Máy*
7.
Liên lạc: Móc nối
Etymology: (Hv mộc)(thủ mộc; câu mộc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thò tay moi bới.
Etymology: F2: thủ 扌⿰木 mộc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
moi móc
Ví dụ
móc
Hang hùm ai dám móc tay. Chuột nào lại thả cắn dây buộc mèo.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 14b
Từ ghép8
móc câu•moi móc•móc vào•máy móc•trách móc•máy móc•khều móc•bới móc