𢩳
U+22A736 nétNôm
san
săn
切
Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
San sẻ: chia sẻ, ngỏ bày.
Etymology: F2: thủ 扌⿰山 san|sơn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Săn siu: gắn bó, quấn quýt (ss. sương siu).
Etymology: F2: thủ 扌⿰山 san|sơn
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thủ 扌⿰山 san|sơn
Etymology: F2: thủ 扌⿰山 san|sơn