Nghĩa
bẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xấu hổ: Bẽ bàng
Etymology: (Hv khẩu bĩ) (½ bỉ; bỉ; tâm bỉ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xấu hổ, thẹn thùng.
Etymology: F2: tâm忄⿰彼 bỉ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bẽ bàng
Ví dụ
Từ ghép1
bẽ bàng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv khẩu bĩ) (½ bỉ; bỉ; tâm bỉ)
Etymology: F2: tâm忄⿰彼 bỉ