意義
Bảng Tra Chữ Nôm
mừng rỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hoan hỉ: Mừng rỡ; Vinh quy rỡ ràng
Etymology: Hv tâm lữ; tâm dữ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mừng rỡ: Như __
Etymology: F2: tâm 忄⿰呂 lã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sơ ý: Nói lỡ lời
2.
Sai lầm: Lầm lỡ
Etymology: Hv tâm lã
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lỡ làng
範例
組合詞4
lỡ làng•bỏ lỡ nhỡ•lỡ chân•lầm lỡ