喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𢊗
U+22297
14 nét
Nôm
mạc
切
Nghĩa
mạc
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Làng mạc: hàng xóm láng giềng.
Etymology: F2: nghiễm 广⿸莫 mạc
Ví dụ
mạc
(1)
打
捧
𬼀
𪸄
劫
觸
犯
廊
𢊗
Đánh vụng [lén] nhau, trộm cướp, xúc phạm làng mạc.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 20b