Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mỗi năm trong đời sống: Sống trăm tuổi
2.
Từng năm trong 12 Chi: Tuổi Khỉ (Thân)
3.
Quãng đời già trẻ: Tuổi xuân (trẻ, xanh); Tuổi già (thọ)
4.
Mức đo độ tinh khiết của quý kim: Vàng mười tuổi (ròng)
Etymology: (Hv tuế)(niên tuế; niên toái)(niên tối)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 碎:tuổi
Etymology: E1: niên 年⿰歲 tuế
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tuổi tác
Ví dụ
Hỏi bao nhiêu tuổi hỡi cô mình. Chị cũng xinh mà em cũng xinh.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 16a
Mặt Nghiêu mày Thuấn hây hây. Tuổi vua kính chúc cao tày Thái Sơn.
Source: tdcndg | Thanh hoá, 37b