喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𢆕
U+22195
9 nét
Nôm
Bộ:
干
Loại: F1
phẳng
切
Nghĩa
phẳng
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
徬
:phẳng
Etymology: F1: bình 平⿰反 phản
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bằng phẳng
Ví dụ
phẳng
(1)
漘
羅
𡓁
𢆕
於
連
頰
滝
“Thần” là bãi phẳng ở liền giáp sông.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, II, 8b