𢃄
U+220C410 nétNôm
dải
dưới
đai
đái
đấy
giải
giái
切
Nghĩa
dải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hình dung dòng sông, dãy núi, miền đất, nhà cửa (theo chiều dài).
2.
Dây buộc thắt. Dây tua.
Etymology: A2: 帶 → 𢃄 đái
dưới
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𨑜:dưới
Etymology: C2: 帶 → 𢃄 đái
đai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dải buộc hoặc vòng đeo quanh lưng và bụng.
2.
Đeo đai: theo đuổi, quấn quýt.
Etymology: A2: 帶 → 𢃄 đái
đái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiểu tiện.
Etymology: C1: 帶 → 𢃄 đái
đấy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 帝:đấy
Etymology: C2: 帶 → 𢃄 đái
giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngôi vị, phần thưởng đạt được qua cuộc thi.
Etymology: A2|C2: 帶 → 𢃄
giái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bìu đựng hai hòn sinh ra tinh dịch của đàn ông (hoặc con đực).
Etymology: C2: 帶 → 𢃄 đái
Ví dụ
dải
Duyên tơ đã kết dải đồng. Bèo mây ước giữ tương phùng kiếp sau .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 30b
Sông Tương một dải nông sờ. Bên trông đầu nọ, bên chờ cuối kia.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 8b
dưới
Bề dưới sinh tạng, bề trên thục tạng.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 10b
đai
Thong thả vậy, buông tuồng vậy. Dải đai rủ xuống vậy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 47a
đái
Có nói thì nói cho to. Đừng nói nho nhỏ như bò đái đêm.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 153b
Một sống (trống) một mái, hay đái không hay đẻ - Cái nhà.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 41b