Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𬞰:cũ
Etymology: F1: cựu 舊 → 𫇰⿰屢 → 屡 lũ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cũ càng
Ví dụ
Có kẻ lòng còn ưu ái cũ. Dậy ngồi trông nhẫn xế lầu sao.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 7a
Cây cỏ thêm buồn lòng nước cũ. Ái ân lạnh lẽo biết bao nhiêu.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 5a