Nghĩa
nhọn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hình mũi dùi: Ngọn núi nhọn
2.
Sắc: Bén nhọn
Etymology: (Hv tiêm)(tiêm đốn; tiêm tốn)(tiêm độn; kim đốn)(nhuệ; kim độn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱚬:nhọn
Etymology: F1: tiêm 尖⿰屯 truân
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mũi nhọn
Từ ghép4
sắc nhọn•mũi nhọn•nhọn hoắt•vạt nhọn