Nghĩa
gang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bề dài bằng bàn tay xoè: Dưa gang
2.
Quãng vắn: Trong gang tấc
Etymology: (Hv cương xích)(cương thốn; tắc thốn)(thủ ½ cương)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đơn vị đo chiều dài theo dân gian (bằng khoảng cách căng giữa ngón cái và ngón trỏ trên bàn tay). Trỏ một khoảng cách ngắn.
Etymology: F1: cang 剛⿱寸 thốn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dưa gang; gang tấc
Ví dụ
gang
Cửu trùng nay đã gần gang thước. Giãi thực niềm đan, trẫm được hay.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 66b
Bệ rồng gang tấc mặt trời. Tấu lời trung nghĩa, dâng bài tu nhương.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 20b
Tấc gang khôn tỏ sự tình. Dẽ xem con tạo giúp mình hay không.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 64b
Từ ghép1
dưa gang