喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𡜤
U+21724
9 nét
Nôm
Bộ:
女
Loại: F2
đĩ
đẽ
切
Nghĩa
đĩ
(3)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
𡚦
:đĩ
2.
Mẹ đĩ: người mẹ có con gái đầu lòng. Lời bỗ bã trỏ vợ mình.
Etymology: F2: nữ 女⿰地 địa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ
đẽ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đẹp đẽ: Như __
Etymology: F2: nữ 女⿰地 địa
Ví dụ
đĩ
(2)
𥪝
天
下
包
𣉹
朱
𣍊
𡜤
Trong thiên hạ bao giờ cho hết đĩ.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 7b
曰
双
耒
𢯊
𬆄
𨖲
榾
𠳨
媄
𡜤
浪
𢷣
𫨩
𫨩
Viết xong rồi dích ngay lên cột. Hỏi mẹ đĩ rằng dở hay hay.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 13b
đẽ
(1)
英
𨅸
英
𬂙
𦟐
紅
𧺃
𧺀
英
𨅸
英
𥋴
𬙾
𡜤
𫜵
𫳵
Anh đứng anh trông, má hồng đỏ thắm. Anh đứng anh ngắm, đẹp đẽ làm sao.
Source: tdcndg | Thanh hoá, 45b