Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bôi trát: Trét vách; Trét thuyền
Etymology: (Hv triết)(thủ liệt; thổ triết)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trét vách
Bảng Tra Chữ Nôm
đất sét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đất dẻo ít ngấm nước: Nung đất sét làm gạch
2.
Lượng bằng miệng bát: Ăn một sét cơm
Etymology: Hv thổ triết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đất mịn thấm nước trở nên mềm dẻo.
Etymology: F2: thổ 土⿰哲 triết
Từ ghép2
rỉ sét•gỉ sét