喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𡌩
U+21329
11 nét
Nôm
Bộ:
土
Loại: F2
đập
切
Nghĩa
đập
(2)
Bảng Tra Chữ Nôm
bờ đập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
沓
:đập
Etymology: F2: thổ 土⿰沓 đạp
Ví dụ
đập
(2)
丐
𥯉
湼
於
坡
𡌩
所
亇
洡
阮
阮
Cái đó nát ở chỗ bờ đập. Thửa cá lội ngộn ngộn.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, III, 36a
堰
坡
𡌩
堤
塘
堤
澗
羅
𤂬
沚
𡶀
掑
堆
邊
“Yển”: bờ đập, “Đê”: bờ đê. “Giản” là suối chảy núi kề đôi bên.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, I, 16a
Từ ghép
2
𡌩渃
đập nước
•
㙮𡌩
đắp đập