Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đồ đựng hình dẹp: Đĩa dầu; Xóc đĩa
2.
Vật có hình đĩa
Etymology: (Hv thạch địa)(thạch ½ địa, thạch để)(thạch diệp; thổ đệ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 地:đĩa
Etymology: F2: thổ 土⿰弟 đệ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa