Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lối đi hẹp từ nhà ra đường cái.
Etymology: F2: thổ 土⿰午 ngọ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cửa ngõ, ngõ đi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mầm non của một số loài cây, mọc từ bùn lên (bẻ đứt kéo ra có sợi, thường trỏ ý vương vấn).
Etymology: F2: thổ 土⿰午 ngọ
Ví dụ
Năm gian nhà cỏ thấp le te. Ngõ tối đêm khuya đóm lập lòe.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 13b
Tôi đi lấy chồng trước ngõ anh ra.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 112a
Từ ghép5
ngõ ngách•ngõ hẻm•dạm ngõ•cửa ngõ•rấp ngõ