Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Dùng dắng (ngập ngừng); Khi vào dùng dắng, khi ra vội vàng
2.
Lên giọng muốn nói: Dắng tiếng bên tường
3.
Bắn tin: Dắng tiếng hỏi
4.
Nói sớm: Dắng mãi mà không thấy làm
5.
Ho nhẹ: Dúng dắng
Etymology: (Hv khẩu dựng)(khẩu giản)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dắng tiếng; dùng dắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dặng hắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khai giọng để nói: Dặng hắng; Cách hoa sẽ dặng tiếng vàng
Etymology: (Hv khẩu dựng) (khẩu giản)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giãng miệng; giãng chân (giạng chân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có miệng mở rộng: Bát giãng miệng
Etymology: khẩu giản
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cùng nô đùa.
Etymology: F2: khẩu口⿰簡 giản