Nghĩa
liếm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quét bằng lưỡi: Mẹ chết, liếm lá gặm xương
2.
Giấu giếm: Lấp liếm
Etymology: (thiêm; thỉ)(thỉ; thiêm; khẩu liễm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thè lưỡi quẹt vào.
Etymology: F2: khẩu 口⿰歛liệm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
liếm mép
Ví dụ
Từ ghép1
lem lẻm