Nghĩa
hắng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ho hắng: gắng gượng lên tiếng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰興 hưng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ho hắng
hăng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hung hăng: có hành vi quá khích.
Etymology: F2: khẩu 口⿰興 hưng
hững
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hững hờ: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰興 hứng
Ví dụ
hắng
hăng
Từ ghép1
đằng hắng đàng