意義
tung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói lung tung
tuông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ghen tuông: nỗi bực tức, căm ghét vì bị (hoặc ngờ) phụ tình.
Etymology: F2: khẩu 口⿰嵩 tung
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tuông vào
範例
組合詞2
ghen tuông•tuông vào
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khẩu 口⿰嵩 tung