Nghĩa
hoẹ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoạnh hoẹ, hậm hoẹ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ra oai rởm: Hoạnh hoẹ; Hậm hoẹ
2.
Nũng nịu: Oẻ hoẹ
Etymology: (Hv khẩu hoạ) (khẩu huệ)
họe
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ỏe họe: làm duyên làm dáng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰惠 huệ
ọe
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ỏe ọe (ỏe họe): uốn éo, ngủng nghỉnh.
Etymology: F2: khẩu 口⿰惠 huệ