Nghĩa
thơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Văn vần: Túi thơ
2.
Thư thả suy tư: Chị em thơ thẩn... ra về
3.
Giấy đưa tin: Gửi thơ
Etymology: (Hv tha; thi)(khẩu sơ; thư; sơ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trẻ thơ: con nít, non nớt.
Etymology: F2: khẩu 口⿰疎 sơ
thưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói với người trên: Thưa trình
2.
Nói (tiếng cổ): Biết thì thưa thốt
3.
Trả lời; đáp: Thưa lại; Đi thưa kiện
Etymology: Hv khẩu sơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trình bẩm, giãi bày.
Etymology: F2: khẩu 口⿰疏 → 疎 sơ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thưa rằng
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
bài thơ
Ví dụ
thơ
thưa
Lạy thôi nàng mới thưa chiềng. Nhờ cha trả (giả) được nghĩa chàng cho xuôi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 17a
hoá ra thưa nói cũng kỳ. Lại tường cơn cớ bởi vì yêu tinh.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 5b
Kiếm một cơi trầu thưa với cụ. Xin đôi câu đối để thờ ông.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 13a