Nghĩa
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nói dầm dè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dạ rân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng vang xa:
Etymology: (Hv dân) (khẩu dâm; khẩu lân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rần rần
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng di chuyển ồ ạt: Chạy rần rần; Máu chạy rần rần trong huyết quản
2.
Bốc nóng: Rần rật; Nổi giận mặt đỏ rần
Etymology: (Hv dần; trần) (Hv khẩu dâm: rầm* )
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thầm, nói nhỏ và lâu: Rì rầm khấn khứa
Etymology: (Hv khẩu lâm)(khẩu dâm)(khẩu ½ dâm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lầm rầm: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰淫 dâm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rầm rầm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mờ tối, hiu hắt.
Etymology: F2: khẩu口⿰淫 âm
Ví dụ
Van trời vỉ đất lầm rầm. Bóng khuê khôn để sáng đem lối đường.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 62b
Lầm rầm khấn vái nhỏ to. Sụp ngồi bả cỏ trước mồ bước ra.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
Từ ghép5
rầm (rần) rộ•rầm rầm•hà rầm•lầm rầm•rĩ rà rì rầm