Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
mỉm cười
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠲶:mỉm
Etymology: F2: khẩu 口⿰敏 mẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Mơn mởn (dáng cây tốt tươi)
Etymology: (Hv mãn; mạn)(khẩu mẫn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mơn mởn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
May mắn: có được dịp tốt, điều tốt lành.
Etymology: F2: khẩu 口⿰敏 mẫn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mủm mỉm (cđ. mủn mỉn): Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰敏 mẫn