喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𠻁
U+20EC1
12 nét
Nôm
Bộ:
口
Loại: F1
gương
切
Nghĩa
gương
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật dụng có mặt phản quang, dùng để soi mặt.
Etymology: F1: khương 羌⿺司 tư
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gương mẫu
Ví dụ
gương
(1)
𬂙
𦝄
𦓡
𢢆
貝
𡗶
𤐝
𠻁
𦓡
𢢆
貝
𠊚
𥪝
𠻁
Trông trăng mà thẹn với trời. Soi gương mà thẹn với người trong gương.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 5b