Nghĩa
trêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Điều ngược đời: Trớ trêu
2.
Chọc ghẹo: Trêu tức
Etymology: (Hv khẩu triệu)(khẩu chiêu)(khẩu liêu; khẩu lưu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trớ trêu
trơu
Taberd - Dictionarium
trơu vào
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv khẩu triệu)(khẩu chiêu)(khẩu liêu; khẩu lưu)