Nghĩa
nâng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nâng ngang mày; Chị ngã em nâng; Nâng khăn sửa túi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chiều chuộng: Nâng niu; Nâng như nâng trứng, hứng như hứng hoa
2.
Đỡ lên cao: Nâng ngang mày; Chị ngã em nâng; Nâng khăn sửa túi (vợ chăm sóc chồng)
Etymology: (Hv thủ năng)(khẩu năng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chăm chút, giữ giàng, tỏ sự yêu thích
Etymology: F2: khẩu 口⿰能 năng
Nôm Foundation
(Quảng) hiếm có; dương vật (thô tục).
nậng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nậng bợ (nịnh bợ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tỏ lòng yêu dấu: Nậng vợ; Nậng con
2.
Còn âm là Nựng*
Etymology: Hv khẩu năng
nựng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nựng con
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tỏ lòng thương (trẻ nít): Nựng con
Etymology: (Hv đặng)(khẩu năng)
nằng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nằng nằng: khăng khăng một mực.
Etymology: F2: khẩu 口⿰能 năng
Ví dụ
nâng
Từ ghép2
siêng năng•năng nhặt chặt bị