Nghĩa
chìa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
(nhô ra, giơ ra, lòi ra)
2.
Nhô ra, giơ ra, lòi ra.
Etymology: F2: khẩu 口⿰迡 trì
chề
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ê chề: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰迡 trì
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khẩu 口⿰迡 trì
Etymology: F2: khẩu 口⿰迡 trì