Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 㕵:uống
Etymology: F2: khẩu 口⿰枉 uổng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
uống rượu
Examples
Tay tiên nâng chén rượu đào. Chẳng uống thì tiếc, uống vào thì say.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 29b
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khẩu 口⿰枉 uổng